Chuyển đến nội dung chính

BÉ HỌC TIẾNG PHÁP (P1)

LES TÂCHES MÉNAGÈRES 

Công việc vặt trong nhà
- faire le ménage : lau nhà
- nettoyer le carrelage : lau sàn
- débarrasser la table : dọn bàn
- faire la cuisine : nấu ăn
-
épousseter = faire la poussière : quét bụi đồ đạc
- la pelle : dụng cụ hốt rác
-
vider la poubelle = sortir les ordures : đổ rác
- repasser : là quần áo
- faire le lit
: dọn giường
-
mettre la table : sắp xếp bàn
- balayer = donner un coup de balai : quét nhà
-
ranger/ organiser/ mettre de l'ordre : sắp xếp ngăn nắp
- passer l'aspirateur : hút bụi
- faire la vaisselle : rửa bát
- essuyer : lau chùi
- faire la lessive = laver le linge : giặt quần áo
- arroser les plantes : tưới cây
___________
VOCABULAIRE DE LA FAMILLE
Một số từ vựng về gia đình
* Quan hệ họ hàng( La parenté)
- L’Arrière-grand-père / L’Arrière-grand-mère: cụ ông/ cụ bà.
- Le grand-père paternel / La grand-mère paternelle, Les grands-parents paternels : ông nội/ bà nội/ ông bà nội
- Le grand-père maternel/ La grand-mère paternelle, Les grands-parents maternels : ông ngoại/ bà ngoại / ông bà ngoại
- Le père/ La mère / Les parents : bố/mẹ/ bố mẹ
- L’oncle / La tante : Cậu, chú, bác trai.../ Dì, thím,cô, bác gái...
- Le fils/ la fille : con trai/ con gái.
- Le cousin/ La cousine : Anh/ chị em họ
- Le neveu/ La nièce/ Les neveux : cháu trai/ cháu gái/ cháu. ( ở đây là con của anh chị)
- Le petit-fils/ Le petit-fille/ Les petits-enfants : cháu trai/ cháu gái/cháu (ở đây là cháu của ông bà)

*** Chú ý :
LES PARENTS : BỐ MẸ khác DES PARENTS : HỌ HÀNG( cousin, oncle, tante, ...)
* Quan hệ họ hàng do hôn nhân ( La parenté par alliance)
- le mari/ la femme : chồng, vợ
- le beau-père : bố chồng, bố vợ
- la belle-mère : mẹ chồng, mẹ vợ
- le beau-frère : anh của chồng hoặc anh của vợ
- la belle-soeur : chị của chồng hoặc chị của vợ.
- Le gendre/ la belle-fille : con rể/ con dâu
• **Chú ý :
- belle-mère, beau-père : cũng chỉ mẹ kế, bố dượng trong trường hợp tái hôn
- tiền tố beau_ đằng trước là dấu hiệu của ngôn ngữ cổ, thể hiện sự tôn trọng những người trên trong gia đình.

____________
LA GEOGRAPHIE UNIVERSELLE
Asie (nf): châu Á
Europe (nf): châu Âu
Afrique (nf): châu Phi
Amérique du Nord (nf): Bắc Mỹ
Amérique centrale (nf): Trung Mỹ
Amérique du Sud (nf): Nam Mỹ
Pôle nord = Pôle boréal = Pôle arctique (nm): Bắc cực
Pôle sud = Pôle austral = Pôle antarctique (nm) : Nam cực
Australie (nf): châu Úc
Moyen-Orient (nm): Trung Đông
Antarctique (nf) : châu Nam cực
Océan parcifique (nm) : Thái Bình Dương
Océan atlantique(nm): Đại Tây Dương
Océan indien (nm) : Ấn Độ Dương
Océan arctique (nm): Bắc Băng Dương
__________________
DESCRIPTION PHYSIQUE ( Partie 1)
Cách miêu tả vẻ bề ngoài ( phần 1)
* Je suis .... : vóc dáng
+ grand(e) : cao lớn
+ petit(e) : nhỏ, thấp
+ mince : gầy
+ gros(se) mập
+ costaud = fort(e) : khỏe mạnh, mập mạp
* Je suis...
+ beau/ belle : đẹp
+ laid(e) : xấu
+ mignon(ne) : đáng yêu
+ charmant(e) : lịch sự, duyên dáng
+ négligé(e)/ soigné(e) : lôi thôi / trau chuốt
* J'ai les cheveux... : mái tóc
+ blonds : tóc vàng
+ roux : đỏ hung
+ bruns : màu hạt dẻ
+ gris : hoa râm
+ blancs : trắng muốt
+ longs / courts : dài/ ngắn
+ raides / frisés : cứng/ xoăn
+ ondulés : lượn sóng
+ clairsemés : lưa thưa
+ Je suis chauve : tôi bị hói
* J'ai les yeux... : đôi mắt
+ bleus : xanh lam
+ verts : xanh lục
+ bruns = marrons : màu hạt dẻ
* J'ai...
+ de la barbe : râu
+ de la moustache : ria mép
* Je suis myope : tôi bị cận thị
Je suis hypermétrope : tôi bị viễn thị
Je porte des lunettes : tôi đeo kính
Je porte des lentilles : tôi đeo kính sát tròng
* Je pèse 60 kg : tôi nặng 60 kg
Je mesure 1m 75 : tôi cao 1m 75

_____________
VOCABULAIRE DES MATÉRIELS EN CUSINE 
Một số từ vựng về các dụng cụ trong nhà bếp
- le réfrigérateur : tủ lạnh
- le congélateur : ngăn đá
- le frigo : ngăn mát
- le placard : tủ bếp
- le tiroir : ngăn kéo
- le robot: máy
- la bouilloire électrique : siêu điện
- le saladier : bát trộn sa lát
- la marmite= la coccotte : cái nồi
- la casserole : cái xoong
- la plaque de cuisson : bếp ( điện, ga, từ)
- la poele : chảo
- la cusinière : lò nấu ăn
- le tablier : tạp dề
- le lave- vaissaille : máy rửa bát
- le verre : cốc
- la tasse : tách
- la cafétière : máy pha café
- le store : mành che
- le lampe halogene : đèn nê ông
- la mesure : dụng cụ đong nước
- la bouteille : chai
- la hotte : cái chụp dưới ống khói
- le four : lò nướng
- le robinet : vòi nước
- l'évier : bồn rửa bát
- le batteur : máy đánh trứng
- le grille-pain : lò nướng bánh mì
- le four à micro-ondes : lò vi sóng
- la friteuse : chảo rán
__________
Vocabulaire du travail Từ vựng về công việc
* Các từ đồng nghĩa với TRAVAIL ( les synonymes du " travail " )
- un travail
- un emploi
- un poste
- un boulot
- un métier
- une carrière
* Các kiểu công việc ( les types de travail)
- travailler à temps plein / à plein temps : làm việc kín thời gian
- un travail à temps plein / à plein temps : công việc kín thời gian
- travailler à temps partiel / à mi-temps : làm việc bán thời gian
- un travail à temps partiel / à mi-temps : công việc bán thời gian
- travailler à titre temporaire : làm việc thời vụ
- un travail temporaire : công việc thời vụ
- le marché du travail : thị trường lao động
* Các mối quan hệ trong công việc (les relations au travail )
- un employeur : nhà tuyển dụng
- le patron / la patronne : ông chủ/ bà chủ
- le directeur / la directrice : giám đốc
- un(e) employé(e) : nhân viên
- un ouvrier / une ouvrière : công nhân
- un(e) collègue : đồng nghiệp
- embaucher = engager : thuê, tuyển dụng
- licencier = renvoyer : sa thải
------> le licenciement, le renvoi
- donner sa démission = démissionner : xin từ chức, thôi việc
* Các nhóm từ về thất nghiệp ( le chômage )
- le chômage : sự thất nghiệp
- un chômeur / une chômeuse : người thất nghiệp
- être au chômage : đang trong tình trạng thất nghiệp
- une allocation de chômage : trợ cấp thất nghiệp
* Các nhóm từ về nghỉ hưu ( la retraite)
- la retraite : sự về hưu
- prendre sa retraite = partir à la retraite = être à la retraite =toucher une retraite :về hưu
------> le départ à la retraite
- un(e) retraité(e) : người về hưu
____________
VOCABULAIRE DES ACCESSOIRES et DES BIJOUX
Từ vựng về các loại phụ kiện và trang sức
- le sac à main : túi xách tay
- le sac à bandoulière : túi đeo vai
- le porte-monnaie : túi xách tay
- le parapluie : ô,dù
- la ceinture : thắt lưng
- les gants (m) : bao tay
- l'écharpe (f) : khăn choàng
- le châle : khăn choàng vai
- la montre : đồng hồ đeo tay
- le collier : vòng đeo cổ
- le bracelet : vòng tay
- la broche : trâm cài tóc
- la croix : mặt dây chuyền hình chữ thập
- les boucles d'oreilles (f) : khuyên tai
- la bague : nhẫn
- la bague de fiançailles : nhẫn đính hôn
- l'alliance (f) : nhẫn cưới
- l'épingle à cravate (f) : ghim cài cravate
- le tatouage : hình xăm

__________
Hiên Vũ
Phone: 0966.166.812
Email: vhien1309@gmail.com

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

CÂU NÓI HAY BẰNG TIẾNG PHÁP

La confiance est comme une gomme, elle rétrécit de plus en plus après une erreur. Lòng tin cũng giống như một cục tẩy, nó ngày càng nhỏ đi sau mỗi lỗi lầm. ----------------------------------- Un bon ami est difficile à trouver, difficile à perdre et impossible à oublier. Một người bạn tốt là người khó tìm thấy, khó đánh mất và càng không thể quên. -------------- Le vrai amour est quand le bonheur de l'autre est votre bonheur Tình yêu thực sự là khi hạnh phúc của người đó cũng chính là hạnh phúc của bạn -------------- Le bonheur c'est profiter de chaque petit moment avec sa famille Hạnh phúc đôi khi chỉ là tận hưởng từng giây phút ít ỏi bên gia đình của mình. ------------ «Je suis reconnaissant envers ceux qui m’ont répondu «Non»; Grâce à eux, je l’ai fait moi-même» Albert Einstein Tôi cảm ơn những người đã trả lời không với tôi. Nhờ họ mà tôi đã làm những điều đó cho chính tôi. ------------ Pers...

TỪ VỰNG TOÁN HỌC

VOCABULAIRE DES MATHÉMATHIQUES (PARTIE 1) Từ vựng về toán học (phần 1) - Chiffre (f) : chữ số ( từ 0 ->9) Chiffres paires : số chẵn (0,2,4,6,8) Chiffres impaires : số lẻ ( 1,3,5,7,9) - Nombre (m) : số 100 est un nombre à 3 chiffres : 100 là số có 3 chữ số - Additionner : cộng ---> addition (f) - Soustraire : trừ ---> soustraction (f) - Multiplier : nhân ----> multiplication (f) - Diviser : chia ---> division (f) - Somme (f) : tổng - Différence (f) : hiệu - Produit (m) : tích - Quotient (m) : thương - Calculer :tính toán ---> calcul (m) - Calculer de tête : tính nhẩm - Calculatrice (f) = Calculette (f) : máy tính cầm tay - Compter : đếm ----> compte (m) - Doubler, tripler, quadrupler, quintupler,... : gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, gấp năm,.... - Proportion (f) : tỉ lệ ----> proportionnel à : tỉ lệ với - Arithmétique (f,adj) : số học - Algèbre (f) : đại số ---> algébrique (adj) Algèbre linéaire : đại số tuyến tính - Analyse (f) : giải tích ----> analytique (...

QUEN ANH

Chẳng rõ duyên cớ từ đâu em được vào group CLB con dượng... bây giờ đã là Cây cầu cơ hội. Anh viết bài, và bài đó e đọc rồi. :) Cmt chia sẻ rồi anh inbox em! Ngày thứ nhất: -  sau ngày thứ nhất, e đã biết được biệt danh của a là Phàm nhưng e chẳng giống ai, gọi anh bằng hai chữ còn lại " Thân Thủ":D Ngày thứ hai: -  Sau ngày thứ hai, e cũng vẫn chỉ nghĩ a là một người bạn "ảo" bình thường không hơn không kém :D Ngày thứ ba: -  Sau ngày thứ ba, hai đứa say sưa kể về những nhân vật trong One piece. Cuộc nói chuyện của mình bắt đầu dài hơn... và a biết đến cờ CARO TỔ ONG. Em thích One piece lắm luôn và em cảm thấy a còn hơn e ý :D Có điểm chung rồi nè! Nhưng e cũng vẫn chỉ nghĩ a là một người bạn bình thường, chả có gì để bận tâm nhiều. Tin nhắn cuối a nhắn e lúc đó e bất chấp mọi thứ ngủ mất tiêu rồi :D Ngày thứ tư: Kaka :P Có ai gọi a là thân thủ chưa hay chỉ gọi là Phàm :D - dư âm của ngày hum qua thành ra giờ cứ gọi anh là phải có cái đu...