Chuyển đến nội dung chính

BÉ HỌC TIẾNG PHÁP (P1D) - Tình yêu

VOCABULAIRE DE L'AMOUR
Từ vựng về tình yêu

- avoir un faible pour qqn : có tình cảm với ai
- laisser qqn indifférent(e) : để cho ai phải hờ hững
- plaire beaucoup aux femmes (hommes) : rất được lòng nhiều phụ nữ ( đàn ông)
- attirer qqn : thu hút ai
- faire la cour à qqn : tán tỉnh ai
- draguer qqn : ve vãn ai -----> dragueur : kẻ ve vãn
- fidèle : chung thủy >< infidèle
- tomber amoureux ( amoureuse) de qqn : phải lòng ai
- amoureux : người đang yêu, kẻ si tình
- être fou amoureux de qqn : yêu ai điên cuồng

*** Một số cách gọi người yêu Biểu tượng cảm xúc heart
* Pour les hommes
- mon amour
- mon chéri
- mon chat, mon lapin
- mon petit Paspard
* Pour les femmes
- mon ange
- ma chatte
- mon trésor
- ma biche
- ma Louise adorée
___________________

Les façons pour dire "Je t'aime" en français
Các cách nói " Je t'aime " trong tiếng Pháp Biểu tượng cảm xúc heart
1 Je t'adore
2 Je suis fou/folle de toi
3 Je suis très attaché(e) à toi
4 Tu es le seul et l'unique pour moi
5 Tu es l'amour de ma vie
6 Tu es celui/celle qui rempli mon cœur
7 Tu es tout pour moi
8 Je me sens tellement bien avec toi
9 Je ne suis rien sans toi
10 Tu es mon inspiration
11 Je t'admire tellement
12 Je meurs d'amour pour toi
13 Tu es mon trésor
14 À toi, pour toujours
15 Tu fais battre mon cœur
16 Je serais perdu sans toi
17 Tu es mon aphrodisiaque
18 Tu es mon obsession
19 Je te kiffe grave !
20 Amoureusement votre
21 Ma vie est incomplète sans toi
22 Tu es mon âme sœur
23 On est fait l'un pour l'autre
24 Je suis à toi
25 Tu me complètes
26 Nous sommes faits pour être ensemble
------------
(1 Tôi yêu mến bạn
2 Tôi điên / điên cho bạn
3 Tôi đang rất gắn bó (e) cho bạn
4 Bạn là một và chỉ cho tôi
5 Bạn là tình yêu của cuộc đời tôi
6 Bạn là một / một lấp đầy trái tim tôi
7 Bạn là tất cả đối với tôi
8 Tôi cảm thấy rất tốt với bạn
9 Tôi không có gì mà không có em
10 Bạn là nguồn cảm hứng của tôi
11 Tôi ngưỡng mộ các bạn rất nhiều
12 Tôi đang chết vì tình yêu dành cho bạn
13 Bạn là kho báu của tôi
14 Để bạn, mãi mãi
15 Bạn làm cho tim đập của tôi
16 Tôi bị mất mà không có em
17 Bạn đang kích thích tình dục của tôi
18 Bạn là nỗi ám ảnh của tôi
19 Tôi kiffe bạn nghiêm trọng!
20 lòng yêu mến của bạn
21 Cuộc sống của tôi là không đầy đủ mà không có em
22 Bạn tâm giao của tôi
23 được thực hiện cho nhau
24 Tôi là của bạn
25 Bạn hoàn tất tôi
26 Chúng tôi đang có nghĩa là để được ở bên nhau)

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

CÂU NÓI HAY BẰNG TIẾNG PHÁP

La confiance est comme une gomme, elle rétrécit de plus en plus après une erreur. Lòng tin cũng giống như một cục tẩy, nó ngày càng nhỏ đi sau mỗi lỗi lầm. ----------------------------------- Un bon ami est difficile à trouver, difficile à perdre et impossible à oublier. Một người bạn tốt là người khó tìm thấy, khó đánh mất và càng không thể quên. -------------- Le vrai amour est quand le bonheur de l'autre est votre bonheur Tình yêu thực sự là khi hạnh phúc của người đó cũng chính là hạnh phúc của bạn -------------- Le bonheur c'est profiter de chaque petit moment avec sa famille Hạnh phúc đôi khi chỉ là tận hưởng từng giây phút ít ỏi bên gia đình của mình. ------------ «Je suis reconnaissant envers ceux qui m’ont répondu «Non»; Grâce à eux, je l’ai fait moi-même» Albert Einstein Tôi cảm ơn những người đã trả lời không với tôi. Nhờ họ mà tôi đã làm những điều đó cho chính tôi. ------------ Pers...

TỪ VỰNG TOÁN HỌC

VOCABULAIRE DES MATHÉMATHIQUES (PARTIE 1) Từ vựng về toán học (phần 1) - Chiffre (f) : chữ số ( từ 0 ->9) Chiffres paires : số chẵn (0,2,4,6,8) Chiffres impaires : số lẻ ( 1,3,5,7,9) - Nombre (m) : số 100 est un nombre à 3 chiffres : 100 là số có 3 chữ số - Additionner : cộng ---> addition (f) - Soustraire : trừ ---> soustraction (f) - Multiplier : nhân ----> multiplication (f) - Diviser : chia ---> division (f) - Somme (f) : tổng - Différence (f) : hiệu - Produit (m) : tích - Quotient (m) : thương - Calculer :tính toán ---> calcul (m) - Calculer de tête : tính nhẩm - Calculatrice (f) = Calculette (f) : máy tính cầm tay - Compter : đếm ----> compte (m) - Doubler, tripler, quadrupler, quintupler,... : gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, gấp năm,.... - Proportion (f) : tỉ lệ ----> proportionnel à : tỉ lệ với - Arithmétique (f,adj) : số học - Algèbre (f) : đại số ---> algébrique (adj) Algèbre linéaire : đại số tuyến tính - Analyse (f) : giải tích ----> analytique (...

QUEN ANH

Chẳng rõ duyên cớ từ đâu em được vào group CLB con dượng... bây giờ đã là Cây cầu cơ hội. Anh viết bài, và bài đó e đọc rồi. :) Cmt chia sẻ rồi anh inbox em! Ngày thứ nhất: -  sau ngày thứ nhất, e đã biết được biệt danh của a là Phàm nhưng e chẳng giống ai, gọi anh bằng hai chữ còn lại " Thân Thủ":D Ngày thứ hai: -  Sau ngày thứ hai, e cũng vẫn chỉ nghĩ a là một người bạn "ảo" bình thường không hơn không kém :D Ngày thứ ba: -  Sau ngày thứ ba, hai đứa say sưa kể về những nhân vật trong One piece. Cuộc nói chuyện của mình bắt đầu dài hơn... và a biết đến cờ CARO TỔ ONG. Em thích One piece lắm luôn và em cảm thấy a còn hơn e ý :D Có điểm chung rồi nè! Nhưng e cũng vẫn chỉ nghĩ a là một người bạn bình thường, chả có gì để bận tâm nhiều. Tin nhắn cuối a nhắn e lúc đó e bất chấp mọi thứ ngủ mất tiêu rồi :D Ngày thứ tư: Kaka :P Có ai gọi a là thân thủ chưa hay chỉ gọi là Phàm :D - dư âm của ngày hum qua thành ra giờ cứ gọi anh là phải có cái đu...